Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "độc lập" (1)

độc lập
Tiếng Anh Danh từindependence
Từ vựng của tôi
Đại hội khẳng định tiếp tục kiên định mục tiêu độc lập dân tộc.
The Congress affirmed its continued steadfastness to the goal of national independence.

swap_horiz Từ liên quan "độc lập" (1)

dinh độc lập
phát
Tiếng Anh Danh từIndependence Palace
Từ vựng của tôi
tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace

format_quote Cụm từ "độc lập" (6)

tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace
Đại hội khẳng định tiếp tục kiên định mục tiêu độc lập dân tộc.
The Congress affirmed its continued steadfastness to the goal of national independence.
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
Vietnam consistently pursues an independent and self-reliant foreign policy.
Bản tuyên ngôn độc lập đã được công bố.
The declaration of independence was announced.
Iran đã xây dựng hai hệ thống hầm ngầm độc lập dưới ngọn núi.
Iran has built two independent underground tunnel systems under the mountain.
Iran đã xây dựng hai hệ thống hầm ngầm độc lập dưới ngọn núi.
Iran has built two independent underground tunnel systems under the mountain.